• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    43711 2.000748.000.00.00.H41 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    43712 2.000756.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    43713 2.000779.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    43714 2.002189.000.00.00.H41 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    43715 2.002516.000.00.00.H41 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    43716 3.000322.000.00.00.H41 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    43717 3.000323.000.00.00.H41 Đăng ký giám sát việc giám hộ Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    43718 1.001695.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    43719 2.000513.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    43720 2.000554.000.00.00.H41 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    43721 2.000806.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    43722 2.000986.000.00.00.H41 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    43723 2.001023.000.00.00.H41 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    43724 2.002349.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    43725 2.002363.000.00.00.H41 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC