• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 55407 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    421 1.004694.000.00.00.H41 Công bố mở cảng cá loại 2 Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Cung cấp thông tin
    422 1.004913.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Cung cấp thông tin
    423 1.004918.000.00.00.H41 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Cung cấp thông tin
    424 1.004921.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Cung cấp thông tin
    425 1.004923.000.00.00.H41 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Cung cấp thông tin
    426 1.011330 Thủ tục Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Cung cấp thông tin
    427 1.012074.000.00.00.H41 Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    428 1.012075.000.00.00.H41 Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    429 1.012847.000.00.00.H41 Thẩm định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    430 1.003395.H41 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    431 1.004524.H41 Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    432 1.007926.H41 Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    433 1.007928.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    434 1.007998.H41 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    435 1.010090.H41 Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản Trồng trọt (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC