• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    42496 2.001842.000.00.00.H41 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42497 1.001639.000.00.00.H41 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42498 1.004563.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42499 1.005099.000.00.00.H41 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42500 1.012963.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42501 1.012965.000.00.00.H41 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42502 1.012966.000.00.00.H41 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42503 2.002481.000.00.00.H41 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42504 1.005108.000.00.00.H41 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42505 1.012964.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42506 1.012967.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42507 1.012968.000.00.00.H41 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42508 2.001904.000.00.00.H41 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42509 2.002482.000.00.00.H41 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42510 2.002483.000.00.00.H41 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC