• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    42406 2.002189.000.00.00.H41 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42407 2.002516.000.00.00.H41 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42408 3.000322.000.00.00.H41 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42409 3.000323.000.00.00.H41 Đăng ký giám sát việc giám hộ Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42410 1.001695.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42411 2.000513.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42412 2.000554.000.00.00.H41 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42413 2.000806.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42414 2.000986.000.00.00.H41 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42415 2.001023.000.00.00.H41 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42416 2.002349.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42417 2.002363.000.00.00.H41 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42418 1.002211.000.00.00.H41 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42419 2.000424.000.00.00.H41 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42420 2.000950.H41 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC