• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    42166 3.000307.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng Giáo dục Thường xuyên (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42167 3.000308.000.00.00.H41 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Giáo dục Thường xuyên (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42168 1.004552.000.00.00.H41 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42169 2.001842.000.00.00.H41 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42170 1.001639.000.00.00.H41 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42171 1.004563.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42172 1.005099.000.00.00.H41 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42173 1.012963.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42174 1.012965.000.00.00.H41 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42175 1.012966.000.00.00.H41 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42176 2.002481.000.00.00.H41 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    42177 1.005108.000.00.00.H41 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42178 1.012964.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42179 1.012967.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    42180 1.012968.000.00.00.H41 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC