• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    41461 1.010945.000.00.00.H41 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã Tiếp công dân (TT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41462 2.002501.000.00.00.H41 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã Xử lý đơn thư (TT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41463 1.012223.000.00.00.H41 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín Công tác dân tộc (DT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41464 1.012222.000.00.00.H41 Công nhận người có uy tín Công tác dân tộc (DT) Cấp Xã/phường/thị trấn Cung cấp thông tin
    41465 1.000045.000.00.00.H41 Xác nhận bảng kê lâm sản. Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41466 1.012694.000.00.00.H41 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41467 1.012695.000.00.00.H41 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41468 1.008603 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    41469 1.013040 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    41470 1.012972.000.00.00.H41 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    41471 1.012975.000.00.00.H41 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    41472 1.000713.000.00.00.H41 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41473 1.005090.000.00.00.H41 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41474 1.012971.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41475 1.012973.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC