• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    41131 1.013855.H41 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Cấp xã) An toàn thực phẩm (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41132 2.002409.000.00.00.H41 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại (TTr) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41133 2.002396.H41 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết tố cáo (TTr) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41134 1.010945.000.00.00.H41 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã Tiếp công dân (TT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41135 2.002501.000.00.00.H41 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã Xử lý đơn thư (TT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41136 1.012222.000.00.00.H41 Công nhận người có uy tín Công tác dân tộc (DT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41137 1.012223.000.00.00.H41 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín Công tác dân tộc (DT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41138 1.000045.000.00.00.H41 Xác nhận bảng kê lâm sản. Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41139 1.012694.000.00.00.H41 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41140 1.012695.000.00.00.H41 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    41141 1.008603 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    41142 1.013040 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    41143 1.012972.000.00.00.H41 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    41144 1.012975.000.00.00.H41 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    41145 1.000713.000.00.00.H41 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC