• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    38701 2.002307.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38702 2.002308.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38703 1.010938.000.00.00.H41 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38704 1.010939.000.00.00.H41 Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38705 1.010940.000.00.00.H41 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38706 2.001661.000.00.00.H41 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38707 1.013724.H41 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động . Việc làm (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38708 1.013725.H41 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh . Việc làm (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38709 1.012299.000.00.00.H41 Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) Công chức, viên chức (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38710 1.012300.000.00.00.H41 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) Công chức, viên chức (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38711 1.012301.000.00.00.H41 Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý Công chức, viên chức (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    38712 1.013702.H41 Công nhận ban vận động thành lập hội Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    38713 1.013703.H41 Thành lập hội Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    38714 1.013704.H41 Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    38715 1.013706.H41 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC