• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56321 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    37261 3.000307.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng Giáo dục Thường xuyên (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37262 3.000308.000.00.00.H41 Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) Giáo dục Thường xuyên (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37263 1.004552.000.00.00.H41 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    37264 2.001842.000.00.00.H41 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    37265 1.001639.000.00.00.H41 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37266 1.004563.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37267 1.005099.000.00.00.H41 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37268 1.012963.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học Giáo dục Tiểu học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37269 1.012965.000.00.00.H41 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    37270 1.012966.000.00.00.H41 Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    37271 2.002481.000.00.00.H41 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở. Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    37272 1.005108.000.00.00.H41 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37273 1.012964.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37274 1.012967.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    37275 1.012968.000.00.00.H41 Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Giáo dục Trung học (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC