• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56319 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    33901 2.000748.000.00.00.H41 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    33902 2.000756.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    33903 2.000779.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    33904 2.002189.000.00.00.H41 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    33905 2.002516.000.00.00.H41 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    33906 3.000322.000.00.00.H41 Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    33907 3.000323.000.00.00.H41 Đăng ký giám sát việc giám hộ Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    33908 1.001695.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    33909 2.000513.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    33910 2.000554.000.00.00.H41 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    33911 2.000806.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    33912 2.000986.000.00.00.H41 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    33913 2.001023.000.00.00.H41 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    33914 2.002349.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    33915 2.002363.000.00.00.H41 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC