• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56319 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    30676 1.012695.000.00.00.H41 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30677 1.008603 Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30678 1.013040 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30679 1.012972.000.00.00.H41 Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30680 1.012975.000.00.00.H41 Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30681 1.000713.000.00.00.H41 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30682 1.005090.000.00.00.H41 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30683 1.012971.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30684 1.012973.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30685 1.012974.000.00.00.H41 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30686 3.000309.000.00.00.H41 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30687 1.001939.000.00.00.H41 Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30688 1.002051.000.00.00.H41 Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30689 1.002179.000.00.00.H41 Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30690 1.013313.000.00.00.H41 Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở Đăng ký, quản lý cư trú (CA) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC