• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 53604 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    3046 1.009465.000.00.00.H41 Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3047 2.001211.000.00.00.H41 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3048 2.001212.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3049 2.001214.000.00.00.H41 Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3050 2.001215.000.00.00.H41 Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3051 2.001659.000.00.00.H41 Xóa đăng ký phương tiện Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3052 2.002668.000.00.00.H41 Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    3053 2.002226.H41 Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3054 2.002228.H41 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3055 2.001199.000.00.00.H41 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    3056 1.004901.000.00.00.H41 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    3057 1.004979.000.00.00.H41 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    3058 1.004982.000.00.00.H41 Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    3059 1.005010.000.00.00.H41 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    3060 1.005277.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC