• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56319 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    30151 2.002650.H41 Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30152 1.001266.000.00.00.H41 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30153 1.001570.000.00.00.H41 Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30154 1.001612.000.00.00.H41 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30155 1.014034.H41 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30156 1.014035.H41 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30157 2.000575.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30158 2.000720.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30159 1.005219.000.00.00.H41 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30160 1.013734.H41 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30161 2.002105.000.00.00.H41 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30162 1.011606.000.00.00.H41 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Giảm nghèo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30163 3.000412.H41 Công nhận người lao động có thu nhập thấp Giảm nghèo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    30164 2.000477.000.00.00.H41 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    30165 1.001731.000.00.00.H41 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC