• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 55928 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    2926 1.013997.H41 Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) Thú y (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2927 1.003347.000.00.00.H41 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2928 1.003471.000.00.00.H41 Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2929 1.013768.H41 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2930 2.001627.000.00.00.H41 Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2931 1.003956.000.00.00.H41 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2932 1.004478.000.00.00.H41 Công bố mở cảng cá loại III Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2933 1.004498.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2934 1.011801 Hỗ trợ kinh phí chuyến biển cho tàu cá khai thác thuỷ sản vùng khơi Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2935 1.011802 Hỗ trợ kinh phí mua bộ thiết bị giám sát hành trình thay thế thiết bị Movimar Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2936 1.011803 Hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình Thủy sản (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2937 1.008004.000.00.00.H41 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa Trồng trọt (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2938 1.013263.H41 Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” Khen thưởng (BQP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2939 1.013264.H41 Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” Khen thưởng (BQP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2940 1.012994.000.00.00.H41 Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Tài chính đất đai (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC