• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 53604 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    2701 1.005144.000.00.00.H41 Đề nghị miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2702 1.008725.000.00.00.H41 Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2703 1.008950.000.00.00.H41 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2704 1.008951.000.00.00.H41 Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2705 2.002770.H41 Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2706 2.002771.H41 Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2707 3.000467.H41 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) Văn bằng, chứng chỉ (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2708 3.000468.H41 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) Văn bằng, chứng chỉ (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2709 1.000314.000.00.00.H41 Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác Đường bộ (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2710 1.013061.H41 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác Đường bộ (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2711 1.013274.H41 Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác Đường bộ (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2712 2.001921.000.00.00.H41 Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ Đường bộ (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2713 1.003658.000.00.00.H41 Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2714 1.009444.000.00.00.H41 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2715 1.009447.000.00.00.H41 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC