• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 55407 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    256 1.013017.000.00.00.H41 THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ. (Cấp Tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    257 1.013018.000.00.00.H41 THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    258 1.013019.000.00.00.H41 THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    259 1.013020.000.00.00.H41 THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    260 1.013021.000.00.00.H41 THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    261 1.013022.000.00.00.H41 THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, MỞ RỘNG PHẠM VI HOẠT ĐỘNG QUỸ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    262 1.013023.000.00.00.H41 THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    263 1.013713.H41 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Một phần
    264 1.013706.H41 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Cung cấp thông tin
    265 1.010196.000.00.00.H41 Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Cấp tỉnh) Văn thư và Lưu trữ nhà nước (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    266 3.000424.H41 Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp Quản lý tài sản công (TC) Sở Tài chính Cung cấp thông tin
    267 3.000425.H41 Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) Quản lý tài sản công (TC) Sở Tài chính Cung cấp thông tin
    268 3.000429.H41 Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị Quản lý tài sản công (TC) Sở Tài chính Cung cấp thông tin
    269 3.000434.H41 Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư Quản lý tài sản công (TC) Sở Tài chính Cung cấp thông tin
    270 2.002603.000.00.00.H41 Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh) Đấu thầu (KHDT) Sở Tài chính Cung cấp thông tin
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC