• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56319 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    25576 1.001612.000.00.00.H41 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    25577 1.014034.H41 Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    25578 1.014035.H41 Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    25579 2.000575.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    25580 2.000720.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    25581 1.005219.000.00.00.H41 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    25582 1.013734.H41 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    25583 2.002105.000.00.00.H41 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    25584 1.011606.000.00.00.H41 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Giảm nghèo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    25585 3.000412.H41 Công nhận người lao động có thu nhập thấp Giảm nghèo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    25586 2.000477.000.00.00.H41 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    25587 1.001731.000.00.00.H41 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    25588 1.001776.000.00.00.H41 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    25589 1.011494 Hỗ trợ kinh phí hàng tháng đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc hộ gia đình nghèo Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    25590 1.014027.H41 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC