• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56058 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    24121 1.013239.000.00.00.H41 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh Hoạt động xây dựng (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24122 1.014157.H41 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    24123 1.014159.H41 Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    24124 1.014155.H41 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24125 1.014156.H41 Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24126 1.014158.H41 Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24127 1.012422.H41 Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú” Thi đua, khen thưởng (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24128 1.013855.H41 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Cấp xã) An toàn thực phẩm (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24129 2.002409.000.00.00.H41 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại (TTr) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24130 2.002396.H41 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết tố cáo (TTr) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24131 1.010945.000.00.00.H41 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã Tiếp công dân (TT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24132 2.002501.000.00.00.H41 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã Xử lý đơn thư (TT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24133 1.012222.000.00.00.H41 Công nhận người có uy tín Công tác dân tộc (DT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24134 1.012223.000.00.00.H41 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín Công tác dân tộc (DT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    24135 1.000045.000.00.00.H41 Xác nhận bảng kê lâm sản. Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC