• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56058 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    21151 1.012807.000.00.00.H41 Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21152 1.012808.000.00.00.H41 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết hạn sử dụng đất Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21153 1.012809.000.00.00.H41 Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư mà người sử dụng đất là cá nhân, cộng đồng dân cư. Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21154 1.012810.000.00.00.H41 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người sử dụng là cá nhân Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21155 1.012811.000.00.00.H41 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp huyện Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21156 1.012812.000.00.00.H41 Hòa giải tranh chấp đất đai Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Cung cấp thông tin
    21157 1.012814.000.00.00.H41 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21158 1.012816.000.00.00.H41 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21159 1.012817.000.00.00.H41 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21160 1.012818.000.00.00.H41 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21161 1.012819.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất. Đất đai (NNMT) Cấp Quận/huyện Cung cấp thông tin
    21162 1.010723.000.00.00.H41 Cấp giấy phép môi trường (cấp Huyện) Môi trường (TNMT) Cấp Quận/huyện Một phần
    21163 1.010736.000.00.00.H41 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Môi trường (TNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    21164 1.001645.000.00.00.H41 Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp huyện) Tài nguyên nước (TNMT) Cấp Quận/huyện Một phần
    21165 1.001662.000.00.00.H41 Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (TTHC cấp huyện) Tài nguyên nước (TNMT) Cấp Quận/huyện Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC