• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56058 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    19996 2.000513.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19997 2.000554.000.00.00.H41 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19998 2.000806.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19999 2.000986.000.00.00.H41 Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    20000 2.001023.000.00.00.H41 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    20001 2.002349.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    20002 2.002363.000.00.00.H41 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    20003 1.002211.000.00.00.H41 Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    20004 2.000424.000.00.00.H41 Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    20005 2.000950.H41 Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    20006 1.013791.H41 Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã Văn hóa (VH) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    20007 1.012084.000.00.00.H41 Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân Gia đình (VH) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    20008 2.000794.000.00.00.H41 Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở Thể dục thể thao (VH) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    20009 1.012888.000.00.00.H41 Công nhận Ban quản trị nhà chung cư Nhà ở và công sở (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    20010 1.013225.000.00.00.H41 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ Hoạt động xây dựng (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC