• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56058 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    19876 1.010824.000.00.00.H41 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19877 1.010825.000.00.00.H41 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19878 1.010829.000.00.00.H41 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19879 1.010830.000.00.00.H41 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19880 1.010833.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19881 1.013749.H41 Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19882 1.013750.H41 Thăm viếng mộ liệt sĩ. Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19883 2.002307.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19884 2.002308.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19885 1.010938.000.00.00.H41 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19886 1.010939.000.00.00.H41 Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19887 1.010940.000.00.00.H41 Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19888 2.001661.000.00.00.H41 Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân Phòng, chống tệ nạn xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19889 1.013724.H41 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động . Việc làm (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    19890 1.013725.H41 Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh . Việc làm (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC