• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 56058 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    18076 1.000713.000.00.00.H41 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18077 1.005090.000.00.00.H41 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18078 1.012971.000.00.00.H41 Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18079 1.012973.000.00.00.H41 Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18080 1.012974.000.00.00.H41 Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18081 3.000309.000.00.00.H41 Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở Các cơ sở giáo dục khác (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18082 1.001939.000.00.00.H41 Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18083 1.002051.000.00.00.H41 Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ, BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18084 1.002179.000.00.00.H41 Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH Thu BHXH, BHYT, BHTN, BH tai nạn lao động, BNN (TC) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18085 1.013313.000.00.00.H41 Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở Đăng ký, quản lý cư trú (CA) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18086 1.013314.000.00.00.H41 Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới Đăng ký, quản lý cư trú (CA) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18087 1.012427.000.00.00.H41 Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp Cụm Công nghiệp (CT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    18088 2.002620.000.00.00.H41 Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (CT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18089 1.012568.000.00.00.H41 Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (CT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    18090 1.012569.000.00.00.H41 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (CT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC