• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 55928 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    1531 2.000720.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (Hộ kinh doanh) (KHDT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    1532 1.005219.000.00.00.H41 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1533 1.013734.H41 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết . Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1534 2.002105.000.00.00.H41 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Quản lý lao động ngoài nước (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1535 1.011606.000.00.00.H41 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Giảm nghèo (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1536 2.000477.000.00.00.H41 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    1537 1.001731.000.00.00.H41 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1538 1.001776.000.00.00.H41 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1539 1.011494 Hỗ trợ kinh phí hàng tháng đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc hộ gia đình nghèo Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1540 1.014027.H41 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1541 1.014028.H41 Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1542 2.000282.000.00.00.H41 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1543 2.000286.000.00.00.H41 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1544 2.001942.000.00.00.H41 Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Trẻ em (LĐTBXH) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    1545 2.001157.000.00.00.H41 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC