• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2363 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    2296 1.013932.H41 Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước. Văn thư và Lưu trữ nhà nước (NV) Sở Nội vụ Cung cấp thông tin
    2297 1.005114.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TC) Sở Tài chính Toàn trình
    2298 2.002016.000.00.00.H41 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TC) Sở Tài chính Toàn trình
    2299 1.012442.H41 Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 Hóa chất (CT) Sở Công thương Toàn trình
    2300 1.004007.H41 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Lưu thông hàng hoá trong nước (CT) Sở Công thương Toàn trình
    2301 1.000905.H41 Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    2302 1.000957.H41 Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
    2303 1.001046.000.00.00.H41 Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2304 1.009445.000.00.00.H41 Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2305 1.004873.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2306 1.013764.H41 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    2307 1.013765.H41 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
    2308 1.009446.000.00.00.H41 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    2309 1.004884.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại khai sinh Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2310 1.009447.000.00.00.H41 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC