• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 2363 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    1891 1.014201 Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    1892 1.014680 Thủ tục tặng, truy tặng "Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang" Thi đua - khen thưởng (NV) Sở Nội vụ Cung cấp thông tin
    1893 1.009654.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Một phần
    1894 2.002858 1 Tài chính đất đai (TC) Sở Tài chính Cung cấp thông tin
    1895 1.012835.000.00.00.H41 Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    1896 1.008128.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1897 1.012834.000.00.00.H41 Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1898 1.015025 Hỗ trợ mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ chăn nuôi; hỗ trợ chỉ phí di dời vật nuôi khi di dời trang trại chăn nuôi đến địa điểm mới phù hợp Chăn nuôi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1899 2.001241.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1900 2.001838.000.00.00.H41 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1901 1.004022.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
    1902 1.004839.000.00.00.H41 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1903 1.005319.000.00.00.H41 Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (Trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1904 1.011478.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    1905 1.011479.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (cấp tỉnh) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC