Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 415 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
406 1.000080.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
407 1.004827.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
408 1.004837.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký giám hộ Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
409 1.004845.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
410 1.004873.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
411 1.004884.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại khai sinh Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
412 1.004772.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
413 1.004746.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
414 1.005461.000.00.00.H41 Đăng ký lại khai tử Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
415 2.000635.000.00.00.H41 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh Hộ tịch (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG