Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 415 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
361 1.014337.H41 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
362 1.014336.H41 Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Còn lại
363 1.004088.000.00.00.H41 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Hàng hải và đường thủy (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
364 1.014596.H41 Thủ tục xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài khoa học, đề án khoa học trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hoạt động khoa học và công nghệ (KHCN) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
365 1.014597 Thủ tục Xét, công nhận hiệu quả áp dụng, khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, đề tài khoa học, đề án khoa học trong toàn quốc Hoạt động khoa học và công nghệ (KHCN) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
366 1.014150.H41 Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” Thi đua - khen thưởng (NV) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
367 1.011329 Thủ tục Hỗ trợ chi phí mua sắm, máy móc, thiết bị, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất sản phẩm OCOP; xây dựng, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị bảo quản, trang trí điểm cho đơn vị thực hiện việc giới thiệu và bán các sản phẩm OCOP; thiết kế, mua bao bì thương phẩm, mua nhãn hàng hóa Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Còn lại
368 1.012789.000.00.00.H41 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai (Cấp xã) Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
369 1.013833.H41 Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
370 1.013965.H41 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
371 1.014275.H41 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Còn lại
372 1.014258.H41 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp xã) Địa chất và khoáng sản (TNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
373 1.014259.H41 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp xã) Địa chất và khoáng sản (TNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
374 2.002080.000.00.00.H41 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
375 1.003622.000.00.00.H41 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Văn hóa (VH) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG