Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 415 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
346 1.003564.000.00.00.H41 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
347 1.004941.000.00.00.H41 Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Trẻ em (LĐTBXH) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
348 2.001621.000.00.00.H41 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
349 1.002192.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng được cán bộ y tế hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ. Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
350 2.000355.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
351 2.001944.000.00.00.H41 Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em Trẻ em (LĐTBXH) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
352 1.003446.000.00.00.H41 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
353 1.002150.000.00.00.H41 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
354 1.001699.000.00.00.H41 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
355 1.003440.000.00.00.H41 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã Thuỷ lợi (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
356 1.003943.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
357 1.001653.000.00.00.H41 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
358 2.000930.000.00.00.H41 Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) Phổ biến giáo dục pháp luật (TP) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
359 1.012818.000.00.00.H41 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Đất đai (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
360 1.014335.H41 Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG