Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
1396 1.001740.000.00.00.H41 Lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân (đối với trường hợp cơ quan tổ chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) Tài nguyên nước (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
1397 2.002139.000.00.00.H41 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản Đấu giá tài sản (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
1398 2.000555.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp Giám định tư pháp (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
1399 1.008916.000.00.00.H41 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
1400 1.002198.000.00.00.H41 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
1401 2.000977.000.00.00.H41 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Trợ giúp pháp lý (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
1402 1.008932.000.00.00.H41 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa phát lại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
1403 2.000279.000.00.00.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Kinh doanh khí (CT) Sở Công thương Toàn trình
1404 2.000361.000.00.00.H41 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Thương mại quốc tế (CT) Sở Công thương Toàn trình
1405 1.003114.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (địa phương) Xuất bản, In và Phát hành (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
1406 1.003738.000.00.00.H41 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Di sản văn hoá (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
1407 1.001229.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
1408 1.001195.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo Thể dục thể thao (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Một phần
1409 1.001837.000.00.00.H41 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Du lịch (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
1410 2.001589.000.00.00.H41 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể Du lịch (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG