Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
1381 1.003654.000.00.00.H41 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) Văn hóa (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
1382 2.001613.000.00.00.H41 Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập Di sản văn hoá (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
1383 1.001671.000.00.00.H41 Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
1384 1.000920.000.00.00.H41 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông Thể dục thể thao (VH) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Toàn trình
1385 1.009762.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An Một phần
1386 1.010595.000.00.00.H41 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
1387 1.008723.000.00.00.H41 Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
1388 1.001088.000.00.00.H41 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học Giáo dục Trung học (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
1389 1.002407.000.00.00.H41 Xét, cấp học bổng chính sách Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
1390 1.010808.000.00.00.H41 Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
1391 1.009652.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Sở Tài chính Một phần
1392 2.002041.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TC) Sở Tài chính Toàn trình
1393 1.011328 Thủ tục Thưởng cho mỗi sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
1394 1.000969.000.00.00.H41 Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
1395 1.008675.000.00.00.H41 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Môi trường (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG