Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
91 1.012956.000.00.00.H41 Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Giáo dục Trung học (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
92 2.002478.000.00.00.H41 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Giáo dục Trung học (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
93 2.002479.000.00.00.H41 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước Giáo dục Trung học (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
94 2.002593.000.00.00.H41 Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
95 1.000288.000.00.00.H41 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
96 2.002756.H41 Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
97 2.002812 Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Còn lại
98 2.002813 Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Còn lại
99 1.003734.000.00.00.H41 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin Thi, tuyển sinh (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
100 1.013338.000.00.00.H41 Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông Thi, tuyển sinh (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
101 3.000465.H41 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) Văn bằng, chứng chỉ (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
102 3.000466.H41 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) Văn bằng, chứng chỉ (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
103 1.014204.H41 Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. An toàn bức xạ và hạt nhân (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
104 1.014205.H41 Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. An toàn bức xạ và hạt nhân (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
105 1.014206.H41 Sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. An toàn bức xạ và hạt nhân (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG