Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
841 1.002960.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Venezuela Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Một phần
842 1.003400.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Một phần
843 1.003477.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Một phần
844 1.013991.H41 Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Một phần
845 1.014119.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VI Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Một phần
846 1.000366.H41 Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
847 1.000398.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu) Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
848 1.000430.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi) Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
849 1.000432.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AJ Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
850 1.000490.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
851 1.000603 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AK Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
852 1.000664 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
853 1.000676 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
854 1.000686.H41 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
855 1.000694 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AANZ Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Còn lại
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG