Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
826 1.000665 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
827 1.000890.H41 Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
828 1.001062.H41 Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
829 1.001104.H41 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
830 1.001238.H41 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
831 1.001419.H41 Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
832 1.004155.H41 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
833 1.004181.H41 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
834 1.004191.H41 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
835 1.005405.H41 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
836 1.005406.H41 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
837 2.001264.000.00.00.H41 Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
838 2.001758.H41 Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
839 1.000551.H41 Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Một phần
840 1.001274.H41 Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Một phần
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG