Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
571 1.008624.H41 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
572 1.008628.H41 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
573 1.003198.H41 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi Nuôi con nuôi (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
574 1.003976.000.00.00.H41 Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng Nuôi con nuôi (TP) Sở Tư pháp Một phần
575 1.002626.000.00.00.H41 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
576 1.002681.H41 Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán Quản tài viên (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
577 2.001117.H41 Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên Quản tài viên (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
578 2.001130.H41 Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên Quản tài viên (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
579 2.002039.000.00.00.H41 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch (TP) Sở Tư pháp Còn lại
580 2.000596.000.00.00.H41 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
581 1.008889.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
582 1.000627.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
583 1.008925.000.00.00.H41 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa phát lại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
584 1.008922.H41 Bổ nhiệm Thừa phát lại Thừa phát lại (TP) Sở Tư pháp Một phần
585 1.008921.H41 Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài Thừa phát lại (TP) Sở Tư pháp Còn lại
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG