Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
556 1.013859.H41 Cấp thẻ công chứng viên Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
557 3.000444.H41 Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
558 1.009832.000.00.00.H41 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Giám định tư pháp (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
559 2.002516.000.00.00.H41 Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch Hộ tịch (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
560 1.008907.H41 Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
561 1.008908.H41 Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
562 1.008909.H41 Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Một phần
563 1.008910.H41 Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Một phần
564 1.008911.H41 Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Một phần
565 1.009284.000.00.00.H41 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc Hòa giải thương mại (TP) Sở Tư pháp Một phần
566 1.000688.000.00.00.H41 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
567 1.000828.H41 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
568 1.001928.H41 Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
569 1.002010.000.00.00.H41 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
570 1.008614.H41 Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG