Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
541 1.013832.H41 Thu hồi Thẻ công chứng viên Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
542 1.013834.H41 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
543 1.013835.H41 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
544 1.013836.H41 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
545 1.013837.H41 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
546 1.013839.H41 Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
547 1.013840.H41 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
548 1.013842.H41 Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
549 1.013843.H41 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
550 1.013846.H41 Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
551 1.013848.H41 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
552 1.013849.H41 Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
553 1.013852.H41 Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
554 1.013853.H41 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
555 1.013856.H41 Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG