Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
526 1.000802.H41 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá Đấu giá tài sản (TP) Sở Tư pháp Một phần
527 1.003915.H41 Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá Đấu giá tài sản (TP) Sở Tư pháp Một phần
528 2.001225.H41 Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến Đấu giá tài sản (TP) Sở Tư pháp Một phần
529 2.002193.000.00.00.H41 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường Bồi thường nhà nước (TP) Sở Tư pháp Còn lại
530 1.013803.H41 Bổ nhiệm công chứng viên Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
531 1.013804.H41 Bổ nhiệm lại công chứng viên Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
532 1.013805.H41 Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
533 1.013806.H41 Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
534 1.013807.H41 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
535 1.013808.H41 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
536 1.013810.H41 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
537 1.013812.H41 Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
538 1.013816.H41 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
539 1.013818.H41 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
540 1.013830.H41 Cấp lại Thẻ công chứng viên Công chứng (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG