Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
511 1.004237.H41 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh) Tổng hợp (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
512 1.011441.000.00.00.H41 Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm (TP) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
513 1.009794.000.00.00.H41 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương Quản lý chất lượng công trình xây dựng (XD) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
514 1.013234.000.00.00.H41 Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; Hoạt động xây dựng (XD) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
515 1.000047.000.00.00.H41 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
516 1.004819.H41 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
517 1.012688.000.00.00.H41 Quyết định giao rừng cho tổ chức Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
518 1.012689.000.00.00.H41 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
519 1.012690.000.00.00.H41 Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
520 1.012691.000.00.00.H41 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
521 1.012692.000.00.00.H41 Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
522 3.000496.H41 Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
523 1.012413.000.00.00.H41 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng Kiểm lâm (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
524 1.013634.H41 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản Đấu giá tài sản (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
525 1.013635.H41 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản Đấu giá tài sản (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG