Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
406 1.004943.H41 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
407 1.012064.H41 Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
408 2.001694.H41 Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
409 1.003586.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
410 1.003590.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
411 1.003593.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
412 1.003666.000.00.00.H41 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
413 1.004478.000.00.00.H41 Công bố mở cảng cá loại 3 Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
414 1.004656.000.00.00.H41 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
415 1.004680.000.00.00.H41 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
416 1.004684.000.00.00.H41 Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
417 1.004692.000.00.00.H41 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
418 1.004694.000.00.00.H41 Công bố mở cảng cá loại 2 Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
419 1.004913.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
420 1.004918.000.00.00.H41 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) Thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Còn lại
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG