Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
361 1.008410.000.00.00.H41 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
362 1.000025.000.00.00.H41 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp Quản lý doanh nghiệp (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
363 1.002373.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
364 1.002432.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
365 1.003703.H41 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
366 1.004734.H41 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y ) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
367 2.001064.000.00.00.H41 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
368 1.002409.H41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
369 1.002549.H41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
370 1.004756.H41 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
371 1.013809.H41 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
372 1.013811.H41 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
373 1.013813.H41 Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
374 1.003211.000.00.00.H41 Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. Thuỷ lợi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
375 2.001795.000.00.00.H41 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thuỷ lợi (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG