Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
256 1.013020.000.00.00.H41 THỦ TỤC CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
257 1.013021.000.00.00.H41 THỦ TỤC CHO PHÉP QUỸ HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ TẠM ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
258 1.013022.000.00.00.H41 THỦ TỤC HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHIA, TÁCH, MỞ RỘNG PHẠM VI HOẠT ĐỘNG QUỸ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
259 1.013023.000.00.00.H41 THỦ TỤC QUỸ TỰ GIẢI THỂ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
260 1.013713.H41 Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Một phần
261 1.013706.H41 Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Còn lại
262 1.010196.000.00.00.H41 Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Cấp tỉnh) Văn thư và Lưu trữ nhà nước (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
263 3.000424.H41 Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp Quản lý tài sản công (TC) Sở Tài chính Còn lại
264 3.000425.H41 Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia) Quản lý tài sản công (TC) Sở Tài chính Còn lại
265 3.000429.H41 Điều chuyển tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị Quản lý tài sản công (TC) Sở Tài chính Còn lại
266 3.000434.H41 Sử dụng tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư Quản lý tài sản công (TC) Sở Tài chính Còn lại
267 2.002603.000.00.00.H41 Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (Cấp tỉnh) Đấu thầu (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
268 1.009494.000.00.00.H41 Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (KHDT) Sở Tài chính Một phần
269 1.009491.000.00.00.H41 Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
270 1.009492.000.00.00.H41 Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (KHDT) Sở Tài chính Còn lại
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG