Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
241 1.014111.H41 Thi tuyển công chức Công chức, viên chức (NV) Sở Nội vụ Còn lại
242 1.014113.H41 Xét tuyển công chức Công chức, viên chức (NV) Sở Nội vụ Còn lại
243 1.014116.H41 Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý Công chức, viên chức (NV) Sở Nội vụ Còn lại
244 2.001717.000.00.00.H41 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
245 1.012927.000.00.00.H41 THỦ TỤC CÔNG NHẬN BAN VẬN ĐỘNG THÀNH LẬP HỘI (Cấp tỉnh). Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
246 1.012929.000.00.00.H41 THỦ TỤC THÀNH LẬP HỘI (CẤP TỈNH). Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
247 1.012942.000.00.00.H41 THỦ TỤC BÁO CÁO TỔ CHỨC ĐẠI HỘI THÀNH LẬP, ĐẠI HỘI NHIỆM KỲ, ĐẠI HỘI BẤT THƯỜNG CỦA HỘI (CẤP TỈNH) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
248 1.012943.000.00.00.H41 THỦ TỤC THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐẠI HỘI VÀ PHÊ DUYỆT ĐỔI TÊN HỘI, PHÊ DUYỆT ĐIỀU LỆ HỘI (CẤP TỈNH) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
249 1.012945.000.00.00.H41 THỦ TỤC CHIA, TÁCH; SÁP NHẬP; HỢP NHẤT HỘI (CẤP TỈNH). Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
250 1.012946.000.00.00.H41 THỦ TỤC HỘI TỰ GIẢI THỂ (CẤP TỈNH). Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
251 1.012947.000.00.00.H41 THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI ĐẶT CHI NHÁNH HOẶC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN (CẤP TỈNH). Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
252 1.012948.000.00.00.H41 THỦ TỤC CHO PHÉP HỘI HOẠT ĐỘNG TRỞ LẠI SAU KHI BỊ ĐÌNH CHỈ CÓ THỜI HẠN (CẤP TỈNH) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
253 1.013017.000.00.00.H41 THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ QUỸ. (Cấp Tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
254 1.013018.000.00.00.H41 THỦ TỤC CÔNG NHẬN QUỸ ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG VÀ CÔNG NHẬN THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ; CÔNG NHẬN THAY ĐỔI, BỔ SUNG THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
255 1.013019.000.00.00.H41 THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐIỀU LỆ (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG) QUỸ; ĐỔI TÊN QUỸ. (Cấp tỉnh) Quản lý nhà nước về hội, quỹ (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG