Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
226 1.012091.000.00.00.H41 Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc Lao động (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
227 1.010818.000.00.00.H41 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
228 1.010824.000.00.00.H41 Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
229 1.010830.000.00.00.H41 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
230 2.001157.000.00.00.H41 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
231 1.013746.H41 Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng. Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
232 1.013747.H41 Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin. Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
233 1.013748.H41 Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ. Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
234 2.001396.000.00.00.H41 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
235 2.002307.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
236 1.009873.000.00.00.H41 Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
237 1.013722.H41 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
238 1.012299.000.00.00.H41 Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) Công chức, viên chức (NV) Sở Nội vụ Một phần
239 1.012300.000.00.00.H41 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) Công chức, viên chức (NV) Sở Nội vụ Một phần
240 1.012301.000.00.00.H41 Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý Công chức, viên chức (NV) Sở Nội vụ Một phần
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG