Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
1846 1.013752.H41 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại Giáo dục Thường xuyên (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Một phần
1847 1.013932.H41 Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước. Văn thư và Lưu trữ nhà nước (NV) Sở Nội vụ Còn lại
1848 1.005114.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TC) Sở Tài chính Toàn trình
1849 2.002016.000.00.00.H41 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TC) Sở Tài chính Toàn trình
1850 1.012442.H41 Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 Hóa chất (CT) Sở Công thương Toàn trình
1851 1.004007.H41 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) Lưu thông hàng hoá trong nước (CT) Sở Công thương Toàn trình
1852 1.000905.H41 Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
1853 1.000957.H41 Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác Xuất nhập khẩu (CT) Sở Công thương Toàn trình
1854 1.001046.000.00.00.H41 Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác Đường bộ (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
1855 1.009445.000.00.00.H41 Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
1856 1.013764.H41 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
1857 1.013765.H41 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
1858 1.009446.000.00.00.H41 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
1859 1.009447.000.00.00.H41 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
1860 1.009448.000.00.00.H41 Thiết lập khu neo đậu Đường thuỷ nội địa (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG