Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
1576 2.000378.H41 Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ Hàng hải và đường thủy (XD) Sở Xây dựng Toàn trình
1577 1.014359.H41 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế Người có công (NV) UBND phường Thái Hòa Toàn trình
1578 1.009767.000.00.00.H41 Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam (KHDT) Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An Một phần
1579 1.000167.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
1580 2.001959.000.00.00.H41 cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Giáo dục nghề nghiệp (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
1581 1.001495.000.00.00.H41 Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (GD) Sở Giáo dục và Đào tạo Toàn trình
1582 2.000212.000.00.00.H41 Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1583 2.002010.000.00.00.H41 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (TC) Sở Tài chính Toàn trình
1584 2.001827.000.00.00.H41 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
1585 1.002338.000.00.00.H41 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh Thú y (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
1586 1.005181.000.00.00.H41 Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh) Biển và hải đảo (NNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Một phần
1587 1.010729.000.00.00.H41 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) Môi trường (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
1588 1.012501.000.00.00.H41 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Tài nguyên nước (TNMT) Sở Nông nghiệp và Môi trường Toàn trình
1589 1.008709.000.00.00.H41 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Luật sư (TP) Sở Tư pháp Toàn trình
1590 2.000592.000.00.00.H41 Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý (TP) Sở Tư pháp Một phần
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG