Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
1501 1.013899.H41 Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1502 1.013900.H41 Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ư Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1503 1.013906.H41 Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1504 1.013910.H41 Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1505 1.013911.H41 Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1506 1.013915.H41 Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1507 1.005449.000.00.00.H41 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) An toàn, vệ sinh lao động (LĐTBXH) Sở Nội vụ Toàn trình
1508 2.000111.000.00.00.H41 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp An toàn, vệ sinh lao động (LĐTBXH) Sở Nội vụ Toàn trình
1509 1.010819.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
1510 1.010820.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
1511 1.010825.000.00.00.H41 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
1512 1.010812.000.00.00.H41 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
1513 1.010813.000.00.00.H41 Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
1514 1.010815.000.00.00.H41 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng (Cán bộ Lão thành cách mạng và Cán bộ Tiền khởi nghĩa) Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
1515 1.010822.000.00.00.H41 Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG