Cơ quan thực hiện

Thống kê dịch vụ công

Tìm thấy 1902 thủ tục
STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ
1486 1.002792.H41 Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1487 1.013935.H41 Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1488 2.002775.H41 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1489 2.002779.H41 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1490 2.002780.H41 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1491 2.002781.H41 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1492 2.002783.H41 Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1493 2.002784.H41 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1494 2.002785.H41 Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1495 2.002786.H41 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1496 2.002789.H41 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1497 2.002790.H41 Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1498 2.002791.H41 Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1499 2.002793.H41 Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư Tần số vô tuyến điện (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
1500 1.013888.H41 Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông Viễn thông và Internet (KHCN) Sở Khoa học và Công nghệ Toàn trình
dòng/trang

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG