• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 53840 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    2926 1.013239.000.00.00.H41 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh Hoạt động xây dựng (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2927 1.014157.H41 Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2928 1.014159.H41 Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Toàn trình
    2929 1.014155.H41 Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2930 1.014156.H41 Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2931 1.014158.H41 Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập Quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc (XD) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2932 1.012422.H41 Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú” Thi đua, khen thưởng (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2933 1.013855.H41 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (Cấp xã) An toàn thực phẩm (YT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2934 2.002409.000.00.00.H41 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã Giải quyết khiếu nại (TTr) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2935 2.002396.H41 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết tố cáo (TTr) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2936 1.010945.000.00.00.H41 Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã Tiếp công dân (TT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2937 2.002501.000.00.00.H41 Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã Xử lý đơn thư (TT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2938 1.012222.000.00.00.H41 Công nhận người có uy tín Công tác dân tộc (DT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2939 1.012223.000.00.00.H41 Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín Công tác dân tộc (DT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    2940 1.000045.000.00.00.H41 Xác nhận bảng kê lâm sản. Kiểm lâm (NNMT) Cấp Xã/phường/thị trấn Một phần
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC