CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 117 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.009443.000.00.00.H41 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Đường thuỷ nội địa (GT)
77 1.008029.000.00.00.H41 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Du lịch (VH)
78 1.008028.000.00.00.H41 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Du lịch (VH)
79 2.002285.000.00.00.H41 Đăng ký khai thác tuyến Đường bộ (GT)
80 1.009444.000.00.00.H41 Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
81 1.000028.000.00.00.H41 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Đường bộ (GT)
82 1.009445.000.00.00.H41 Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
83 1.000583.000.00.00.H41 Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ Đường bộ (GT)
84 1.009446.000.00.00.H41 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
85 1.001035.000.00.00.H41 Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý Đường bộ (GT)
86 1.009447.000.00.00.H41 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Đường thuỷ nội địa (GT)
87 1.001061.000.00.00.H41 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ Đường bộ (GT)
88 1.001087.000.00.00.H41 Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác Đường bộ (GT)
89 1.009448.000.00.00.H41 Thiết lập khu neo đậu Đường thuỷ nội địa (GT)
90 2.001915.000.00.00.H41 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải Đường bộ (GT)

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG