• abc

  • Cơ quan thực hiện

    Thống kê dịch vụ công

    Tìm thấy 127 thủ tục image_excel
    STT Mã chuẩn Tên thủ tục Lĩnh vực Cơ Quan thực hiện Mức độ Thao tác
    76 1.010808.000.00.00.H41 Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    77 1.005449.000.00.00.H41 Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) An toàn, vệ sinh lao động (LĐTBXH) Sở Nội vụ Toàn trình
    78 2.000111.000.00.00.H41 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp An toàn, vệ sinh lao động (LĐTBXH) Sở Nội vụ Toàn trình
    79 1.010819.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    80 1.010820.000.00.00.H41 Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    81 1.010825.000.00.00.H41 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. Người có công (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    82 1.010812.000.00.00.H41 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    83 1.010813.000.00.00.H41 Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    84 1.010815.000.00.00.H41 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng (Cán bộ Lão thành cách mạng và Cán bộ Tiền khởi nghĩa) Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    85 1.010822.000.00.00.H41 Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    86 1.010822.H41 Giải quyết phụ cấp đặc biệt hàng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, Bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên Người có công (NV) Sở Nội vụ Một phần
    87 1.010831.000.00.00.H41 Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. Người có công (NV) Sở Nội vụ Cung cấp thông tin
    88 1.001978.000.00.00.H41 Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    89 1.014196.H41 Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    90 1.014197.H41 Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Việc làm (NV) Sở Nội vụ Toàn trình
    dòng/trang

    THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

    Đã kết nối EMC